Thứ 5 Ngày 18 Tháng 12 Năm 2014

THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non

In bài này
Chuyên mục: Thông tin pháp luật
Được viết ngày Thứ hai, 23 Tháng 9 2013 Cập nhật lần cuối ngày Thứ hai, 23 Tháng 9 2013 Ngày đăng Viết bởi admin

Ngày 17.9.2013 Bộ Giáo dục và Đào tạo đãn ban hành THÔNG TƯ  số 34/2013/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010.

 

Tải TT34

Theo qui định mới một số thiết bị được  sửa đổi, bổ sung như sau :

 

a) Thiết bị “Bút sáp, phấn vẽ, bút chì” (Mã số MN122047) thành “Bút sáp, phấn vẽ” tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi;

 

b) Thiết bị “Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu” (Mã số MN232079) thành “Bút sáp, phấn vẽ” tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi.

 

2. Bãi bỏ các thiết bị sau :

 

a) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 3 - 12 tháng tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN013043

Thơ ở Nhà trẻ

2

MN013044

Truyện kể ở Nhà trẻ

3

MN013045

Chương trình giáo dục mầm non

4

MN013046

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi)

5

MN013047

Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

6

MN013048

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố

 

 

 

b) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN123061

Thơ ở Nhà trẻ

2

MN123062

Truyện kể ở Nhà trẻ

3

MN123063

Chương trình giáo dục mầm non

4

MN123064

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non  (3-36 tháng tuổi)

5

MN123065

Đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

6

MN123066

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 

 

c) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, nhóm trẻ 24 - 36 tháng tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN233082

Thơ ở Nhà trẻ

2

MN233083

Truyện kể ở Nhà trẻ

3

MN233084

Vở tập tạo hình

4

MN233085

Chương trình giáo dục mầm non

5

MN233086

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non  (3-36 tháng tuổi)

6

MN233087

Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

7

MN233088

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 

 

 

 

d) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN343091

Truyện tranh các loại

2

MN343092

Vở tập tạo hình

3

MN343093

Vở làm quen với toán

4

MN343094

Chương trình giáo dục mầm non

5

MN343095

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non

6

MN343096

Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

7

MN343097

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 

8

MN343098

Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non

9

MN343099

Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

 

 

 

e) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo  4 - 5  tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN453113

Truyện tranh các loại

2

MN453114

Vở tập tạo hình

3

MN453115

Vở làm quen với toán

4

MN453116

Chương trình giáo dục mầm non

5

MN453117

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non

6

MN453118

Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

7

MN453119

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố

8

MN453120

Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non

9

MN453121

Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

 

 

 

f) Bãi bỏ các thiết bị được quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non, lớp mẫu giáo  5 - 6  tuổi sau:

 

SỐ TT

MÃ SỐ

TÊN THIẾT BỊ

1

MN563109

Truyện tranh các loại

2

MN563110

Vở tập tạo hình

3

MN563111

Vở làm quen với toán

4

MN563112

Tập tô chữ cái

5

MN563113

Chương trình giáo dục mầm non

6

MN563114

Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn)

7

MN563115

Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi

8

MN563116

Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố 

9

MN563117

Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non

10

MN563118

Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

 

 

Thống kê

Copy right PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 10
Địa chỉ: 474 - 3 Tháng 2 - P.12 - Q. 10 - TPHCM
ĐT: (08) 38 639 927 - (08) 3 8639 951
Design by Công nghệ số